Con số may mắn 12 con giáp

Con số may mắn theo tuổi (quan niệm dân gian), kèm cột thống kê thật của từng số trong XSMB (gan = số ngày chưa về, l = số lần về trong 30 ngày, tính đến 09/07/2026). Chỉ mang tính tham khảo giải trí.

Con số may mắn 12 con giáp - đối chiếu gan/tần suất XSMB
Con giápSố may mắn (gan/tần suất)
Tý (Chuột) 02 (gan 5đ/5l) · 15 (gan 3đ/10l) · 35 (gan 4đ/5l)
Sửu (Trâu) 09 (gan 4đ/4l) · 29 (gan 3đ/6l) · 49 (gan 0đ/6l)
Dần (Hổ) 03 (gan 3đ/10l) · 13 (gan 0đ/15l) · 30 (gan 3đ/6l)
Mão (Mèo) 14 (gan 2đ/6l) · 41 (gan 1đ/7l) · 54 (gan 2đ/14l)
Thìn (Rồng) 10 (gan 0đ/5l) · 50 (gan 7đ/6l) · 90 (gan 1đ/9l)
Tỵ (Rắn) 32 (gan 3đ/14l) · 42 (gan 2đ/5l) · 72 (gan 18đ/4l)
Ngọ (Ngựa) 12 (gan 9đ/7l) · 21 (gan 2đ/10l) · 52 (gan 6đ/13l)
Mùi (Dê) 15 (gan 3đ/10l) · 35 (gan 4đ/5l) · 75 (gan 13đ/7l)
Thân (Khỉ) 07 (gan 1đ/10l) · 23 (gan 3đ/11l) · 63 (gan 0đ/7l)
Dậu (Gà) 07 (gan 1đ/10l) · 28 (gan 3đ/7l) · 51 (gan 4đ/8l)
Tuất (Chó) 29 (gan 3đ/6l) · 69 (gan 0đ/9l) · 93 (gan 2đ/7l)
Hợi (Lợn) 07 (gan 1đ/10l) · 28 (gan 3đ/7l) · 39 (gan 7đ/4l)

Lưu ý

Số may mắn theo con giáp là quan niệm dân gian, không có cơ sở khoa học; cột thống kê chỉ mô tả dữ liệu quá khứ, không dự báo tương lai. Xổ số hoàn toàn ngẫu nhiên - chơi vui, có trách nhiệm (18+).

Xem thêm: sổ mơ giải mã giấc mơ · Thần Số Nay · lô gan